Máy in 3D Ender-3 V3 SE

Sống động với công nghệ in 3D

| Cân bàn tự động dễ dàng cùng Auto Leveling làm điều đóEnder-3 V3 SE có cảm biến CR Touch để tự động cân bằng và cảm biến biến dạng để tự động bù Z. Người dùng có thể dễ dàng in 3d ngay từ lần đầu tiên tiếp xúc với máy in 3d |
Giao diện người dùng đơn giản, dễ sử dụngGiao diện người dùng đơn giản, hiện thị đầy đủ thông tin giúp người sử dụng dễ dàng khi vận hành |
|
| Tự động tải nhựa và rút nhựaNhấn vào “Extrude” và nhựa sẽ chảy ra khỏi vòi một cách trơn tru. Nhấn vào “Retract” và nhựa sẽ thoát ra nhanh chóng. |
Bắt đầu in 3d trong vòng 20 phút


| Đùn trực tiếp công nghệ hiện đạiBộ đùn “Sprite” của Ender-3 V3 SE hoạt động tốt với PLA, PETG và TPU dẻo, gúp bạn in được nhiều vật liệu hơn so với các dòng ender 3 , ender 3 pro và ender 3 v2 Và bộ đùn đã được thị trường chứng minh về độ tin cậy, với hơn 500.000 chiếc* đã được lắp đặt trên các máy in 3d khác nhau |
Ổn định ngay cả khi in với tốc độ caoTrục Z kép cứng chắc giúp giảm dao động của Z khi in lên cao. Trục Y sử dụng một cặp trục tuyến tính dày 8 mm được làm bằng thép chắc chắn và chống mài mòn, có khả năng nâng đỡ bàn in ổn định trong thời gian dài, khắc phụ các hiện tượng cố hữu khi sử dụng các máy in 3d ender 3, ender 3 pro và ender 3 v2 |
|
In nhanh hơn với chất lượng tuyệt vời
Tốc độ in tối đa: 250 mm/giây*; Gia tốc tối đa: 2500 mm/s²*

|
|
|
Kiểu dáng đẹp và thiết kế nhỏ gọn
Ender-3 V3 SE nhỏ gọn và thanh lịch. Nó kết hợp trục X, Y, Z gọn gàng, cấu hình hình chữ T mượt mà và bộ căng đai thấp để có kiểu dáng đẹp.


Phụ kiện đi kèm

Thông số kỹ thuật
Thuộc tính | Giá trị |
Công nghệ in | FDM |
Khổ in | 220 * 220 * 250mm |
Kích thước sản phẩm | 349 * 364 * 490mm |
Kích thước gói hàng | 575 * 390 * 235mm |
Trọng lượng tịnh | 7,12kg |
Tổng trọng lượng | 9,14kg |
Tốc độ in điển hình | 180mm/s |
Tốc độ in tối đa | 250 mm/giây * |
Gia tốc | 2500mm/s² |
Độ chính xác in | ± 0,1mm |
Chiều cao lớp | 0,1-0,35mm |
Loại máy đùn | Máy đùn trực tiếp “Sprite” |
Chế độ san lấp mặt bằng | Tự động san lấp mặt bằng |
Bàn in | Bàn in PEI |
Nhiệt độ đầu in | ≤260 ℃ |
Nhiệt độ bàn in | ≤100 ℃ |
Loại bo mạch chủ | Bo mạch chủ im lặng 32 bit |
Màn hình hiển thị | Màn hình núm màu 3,2 ” |
In lại khi mất điện | Có |
Đường kính đầu in | 0,4mm |
Số lượng bộ đùn | 1 |
Điện áp định mức | 100-120V~, 200-240V~, 50/60Hz |
Công suất định mức | 350W |
Truyền tệp | Thẻ SD |
Các sợi được hỗ trợ | PLA, PETG, TPU(95A) |
Định dạng tệp để cắt | STL, OBJ, 3MF, AMF |
Phần mềm cắt lát | Creality Print, Cura 5.0 hoặc phiên bản mới hơn, Simplify3D |
Hệ điều hành PC được hỗ trợ | Windows, Mac OS, Linux |
Ngôn ngữ UI | Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Nga, tiếng Nhật, tiếng Trung |





























