Màn hình | Kích thước panel:Màn hình Wide 31.5"(80.1 cm) 16:9 |
| Kiểu Panel :VA |
| Độ phân giải thực:2560x1440 |
| Khu vực Hiển thị (HxV) :697.344 x 392.256 mm |
| Pixel :0.272 mm |
| Độ sáng (tối đa):400 cd/㎡ |
| Bề mặt Hiển thịChống lóa |
| Tỷ lệ Tương phản (Tối đa) :3000:1 |
| Góc nhìn (CR ≧ 10):178°(H)/178°(V) |
| Không chớp |
| Thời gian phản hồi :1ms MPRT* |
| Tấm nền cong :1800R |
| HDR (Dải tương phản động mở rộng) Hỗ trợ :Có |
| Tần số quét (tối đa) :144Hz |
Tính năng video | Công nghệ không để lại dấu trace free:Có |
| Các lựa chọn nhiệt độ màu:4 chế độ |
| GamePlus (chế độ) :Có (Ngắm/Hẹn giờ/Bộ đếm FPS/Màn hình hiển thị dạng lưới) |
| Hỗ trợ HDCP |
| GameVisual :7 chế độ(Cảnh vật/Đua xe/Rạp/RTS/RPG/FPS/Chế độ sRGB/Chế độ MOBA) |
| Hỗ trợ công nghệ FreeSync™ |
| Công nghệ GameFast Input |
| Extreme Low Motion Blur |
| Shadow Boost |
Tính năng âm thanh | Loa âm thanh nổi:2W x 2 Stereo RMS |
| Chế độ Âm thanh Thiết lập sẵn AudioWizard:6 chế độ (Chế độ Chơi Game /) |
Phím nóng thuận tiện | GamePlus |
| Cần Điều hướng 5 Chiều Trên Màn hình |
| GameVisual |
Các cổng I /O | Tín hiệu vào:HDMI(v2.0), DisplayPort 1.2 |
| Giắc cắm tai nghe:3.5mm Mini-Jack |
Tần số tín hiệu | Tần số tín hiệu Digital:22 ~222 KHz (H) /48 ~144 Hz(V) |
Điện năng tiêu thụ | <90W* |
Thiết kế cơ học | Góc nghiêng:+20°~-5° |
| Tinh chỉnh độ cao :0~100 mm |
| Chuẩn VESA treo tường:100x100mm |
Bảo mật | Khoá Kensington |
Kích thước | Kích thước vật lý kèm với kệ(WxHxD):713.38x (580.83~480.83)x233.41 mm |
| Kích thước vật lý không kèmkệ(WxHxD):713.38x 425.68x 96.26 mm |
| Kích thước hộp (WxHxD): 815x679x253 mm |
Khối lượng | Trọng lượng thực : 9.13kg; Trọng lượng thô: 13.39 kg |
Phụ kiện | Dây nguồn |
| Sạc nguồn |
| Cáp DisplayPort (Có thể có) |
| Sách hướng dẫn |
| Cáp HDMI (Có thể có) |
| Phiếu bảo hành |
Quy định | BSMI, CB, CCC, CE, CEL level , CU, ErP, FCC, J-MOSS, KCC, RoHS, WHQL (Windows 10, Windows 8.1, Windows 7), UL/cUL, VCCI, WEEE, MEPS, TUV Không Chập chờn , RCM, TUV Tần suất Ánh sáng Xanh Thấp, eStandby |
Ghi chú | *Thông số kỹ thuật MPRT 1ms dựa trên các thử nghiệm nội bộ. Thời gian đáp ứng có thể thay đổi theo các điều kiện thử nghiệm |
| **độ sáng màn hình là 200 nit khi không kết nối âm thanh / USB/ Đầu đọc thẻ |