MÔ TẢ SẢN PHẨM
a. Quy trình mua và nhận xe:
Đặt hàng→Xác nhận lại đặt hàng( kiểm tra tồn kho)→Khách hàng thanh toán→Khách hàng đến Honda Sông Trà làm thủ tục giấy tờ xe →Khách hàng nhận xe!
b. Quy định về giá bán:
Phí trước bạ ở mỗi địa phương là khác nhau, vì vậy các sản phẩm xe được đăng tải sẽ là:
- Giá sản phẩm được đăng bán là giá tại cửa hàng
- Đã bao gồm thuế VAT
- Chưa bao gồm chi phí lưu hành xe như: thuế trước bạ và các chi phí khác khi ra biển số
c. Địa điểm giao xe:
- HEAD trực thuộc hệ thống Honda Sông Trà ở gần với khách hàng
- Quý khách nhận xe, làm thủ tục giấy tờ tại cửa hàng trực thuộc hệ thống Honda Sông Trà
d. Quy định đổi trả sản phẩm:
Xe máy là một loại hình sản phẩm kinh doanh có đặc thù riêng, do đó, khi quý khách hàng đặt mua xe bắt buộc phải nắm rõ các quy định dưới đây:
- Quý khách hàng vui lòng kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi nhận xe, Chúng tôi không chịu trách nhiệm khi có bất kỳ lỗi xảy ra do sự chủ quan trong quá trình kiểm tra-giao nhận sản phẩm.
- Sản phẩm đã thanh toán sẽ không được đổi trả.
Sông Trà là nhà phân phối sản phẩm xe máy theo quy định của công ty Honda Việt Nam và có trách nhiệm thực hiện chế độ bảo hành nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm mà quý khách hàng mua, để đề phòng những khuyết tật của vật liệu hoặc do sản xuất. Theo các điều khoản và điều kiện được trình bày phía sau, Hệ thống Honda Sông Trà cam kết sửa chữa lại các hư hỏng do sản xuất, thông qua các Cửa hàng Bán xe và Dịch vụ do Honda ủy nhiệm (HEAD) nằm trong hệ thống trực thuộc cửa hàng của Sông Trà.
-----------------------------------------------
Thông số kỹ thuật : Honda Vision
Khối lượng bản thân
Phiên bản Tiêu chuẩn: 94 kg Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 95 kg Phiên bản Thể thao: 98 kg
Dài x Rộng x Cao
Phiên bản Thể thao: 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm Các phiên bản khác: 1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xe
Phiên bản Thể thao: 1.277 mm Các phiên bản khác: 1.255 mm
Độ cao yên
Phiên bản Thể thao: 785 mm Các phiên bản khác: 761 mm
Khoảng sáng gầm xe
Phiên bản Thể thao: 130 mm Các phiên bản khác: 120 mm
Dung tích bình xăng
4,9 L
Kích cỡ lớp trước/ sau
Phiên bản Thể thao: 80/90-16M/C43P 90/90-14M/C46P Phiên bản khác: 80/90-14M/C40P 90/90-14M/C46P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa
6,59 kW/7.500 rpm
Dung tích nhớt máy
Sau khi xả 0,65 L Sau khi rã máy 0,8 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1,85 l/100km
Loại truyền động
Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động
Điện
Moment cực đại
9,29 N.m/6.000 rpm
Dung tích xy-lanh
109,5 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
47,0x63,1 mm
Tỷ số nén
10,0:1
































![[HCM]VÒNG TAY TITAN CHỈ ĐỎ CON TRÂU VÀNG & VÀNG HỒNG CBS092](https://vn-live-01.slatic.net/p/9bd59a3d64ea75aa58513d56fc95383c.jpg)

