MÔ TẢ SẢN PHẨM NHẰM TRÁNH VIỆC MUA BÁN SANG TAY, MẤT QUYỀN LỢI KHÁCH HÀNG, CỬA HÀNG CHỈ BÁN XE KHI KHÁCH HÀNG ĐỂ NV CỬA HÀNG LÀM GIẤY TỜ:
A. Quy trình mua và nhận xe:
Đặt hàng → Xác nhận lại đặt hàng (kiểm tra tồn kho) → Kháchhàng thanh toán → Khách hàng đến HEAD THIỆN PHÁT THỊNH làm thủ tục giấy tờ xe → Kháchhàng nhận xe
B. Quy định về giá bán:
Phí trước bạ ở mỗi địa phương là khác nhau, vì vậy các sảnphẩm xe được đăng tải sẽ là:
- Giá sản phẩm được đăng bán là giá tại cửa hàng.
- Đã bao gồm thuế VAT.
- Chưa bao gồm chi phí lưu hành xe như: thuế trước bạ và các chi phí khác khi ra biển số.
C. Địa điểm giao xe:
- CỬA HÀNG trực thuộc hệ thống HEAD THIỆN PHÁT THỊNH ở gần với khách hàng.
- Quý khách nhận xe, làm thủ tục giấy tờ Đăng kí giấy tờ tạicửa hàng trực thuộc hệ thống HEAD THIỆN PHÁT THỊNH
D. Quy định đổi trả sản phẩm:
Xe máy là một loại hình sản phẩm kinh doanh có đặc thù riêng, do đó khi quý khách hàng đặt mua xe bắt buộc phải nắm rõ các quy định dưới đây:
- Quý khách hàng vui lòng kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi nhận xe, chúng tôi không chịu trách nhiệm khi có bất kỳ lỗi xảy ra do sự chủ quan trong quá trình kiểm tra - giao nhận sản phẩm.
- Sản phẩm đã thanh toán sẽ không được đổi trả.
HEAD THIỆN PHÁT THỊNH là nhà phân phối sản phẩm xe máy theo quy định củacông ty Honda. và có trách nhiệm thực hiện chế độ bảo hành nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm mà quý khách hàng mua, để đề phòng những khuyết tật của vật liệu hoặc do sản xuất. Theo các điều khoản và điều kiện được trình bày phía sau, Chúng tôi cam kết sửa chữa lại miễn phí các hư hỏng do sản xuất ở tất cả các cửa hàng trực thuộc HEAD THIỆN PHÁT THỊNH
Mô tả
Future 125 FI với thiết kế trẻ trung, lịch lãm và hiện đại được bổ sung màu mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút mọi ánh nhìn. Cùng với vị thế là mẫu xe số cao cấp hàng đầu phân khúc tại Việt Nam, Future 125 FI cho bạn tự tin thể hiện phong cách, phẩm chất của mình trên mọi hành trình.
Thông số kĩ thuật
Khối lượng bản thân
104 kg 105 kg (Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc)
Dài x Rộng x Cao
1.931 mm x 711 mm x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.258 mm
Độ cao yên
756 mm
Khoảng sáng gầm xe
133 mm
Dung tích bình xăng
4,6 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Công suất tối đa
6,83 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0,9 lít (rã máy); 0,7 lít (thay nhớt)
Mức tiêu thụ nhiên liệu
1.54 L
Loại truyền động
4 số tròn
Hệ thống khởi động
Điện & Đạp chân
Moment cực đại
10,2 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
124,9 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông
52,4 mm x 57,9 mm
Tỷ số nén
9,3 : 1
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/d1f2c6bf65fb15ab5483fa2bed95a4dc.png)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/18b618083115ee21f99054c3b3cf817b.png)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/4e51633bb0038f83ce4d7b1765880ea5.jpg)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/6f8a43b1f35657f76a50f33a2adda89c.png)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/ac51f66adc93554c36744e1f35c2e60c.png)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/467d4c7e573f8f3369592b64fc725aa7.jpg)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/5c0bc349be576c77b246a221c130fab4.jpg)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/a5019874577798329e1a36ae55c3809f.jpg)
![[Hỗ trợ trả góp] xe máy Future 125](https://vn-test-11.slatic.net/p/2dff4cf647edea7240da406c52839255.png)





















