Thông tin kỹ thuật CPU :
Số lõi : 4
Số luồng : 4
Tần số turbo tối đa : 3.60 GHz
Tần số cơ sở của bộ xử lý : 3.20 GHz
Bộ nhớ đệm : 6 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed : 8 GT/s
TDP : 65W
Thông số bộ nhớ :
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào bộ nhớ) : 64G
Các loại bộ nhớ : DDR4-1866/2133, DDR3L-1333/1600 @ 1.35V
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa : 2
Băng thông bộ nhớ tối đa : 34.1 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC : Không
Đồ họa Bộ xử lý :
Đồ họa bộ xử lý : Đồ họa HD Intel® 530
Tần số cơ sở đồ họa : 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa : 1.05 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa : 64 GB
Đầu ra đồ họa : eDP/DP/HDMI/VGA
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI) : 4096x2304@24Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) : 4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) : 4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (VGA) : N/A
Hỗ Trợ DirectX : 12
Hỗ Trợ OpenGL : 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel : Có
Công nghệ Intel® InTru™ 3D : Có

CPU viết tắt của chữ Central Processing Unit, tạm dịch là bộ xử lý trung tâm, là các mạch điện tử trong một máy tính, thực hiện các câu lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép tính số học, logic, so sánh và các hoạt động nhập/xuất dữ liệu cơ bản do mã lệnh chỉ ra.
- Các thanh ghi (Registers)
Là các bộ nhớ có dung lượng nhỏ nhưng tốc độ truy cập rất cao, nằm ngay trong CPU, dùng để lưu trữ tạm thời các toán hạng, kết quả tính toán, địa chỉ các ô nhớ hoặc thông tin điều khiển. Mỗi thanh ghi có một chức năng cụ thể. Thanh ghi quan trọng nhất là bộ đếm chương trình (PC - Program Counter) chỉ đến lệnh sẽ thi hành tiếp theo.
- Opcode
Phần bộ nhớ chứa mã máy của CPU (không bắt buộc) để có thể thực thi các lệnh trong file thực thi.
- Phần điều khiển
Thực hiện việc điều khiển các khối và điều khiển tần số xung nhịp. Mạch xung nhịp hệ thống dùng để đồng bộ các thao tác xử lý trong và ngoài CPU theo các khoảng thời gian không đổi. Khoảng thời gian chờ giữa hai xung gọi là chu kỳ xung nhịp. Tốc độ theo đó xung nhịp hệ thống tạo ra các xung tín hiệu chuẩn thời gian gọi là tốc độ xung nhịp tính bằng triệu đơn vị mỗi giây (MHz).
Tốc độ CPU hay còn gọi là tốc độ xung nhịp CPU được đo bằng đơn vị Gigahertz hay GHz biểu thị số chu kỳ xử lý mỗi giây mà CPU có thể thực hiện được.
Tốc độ xung nhịp cao hơn đồng nghĩa là CPU nhanh hơn. Tuy nhiên, có rất nhiều yếu tố khác tác động.
Tốc độ CPU còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Số nhân xử lý (2, 4, 10, 22 nhân,...), càng nhiều nhân càng mạnh.
- Công nghệ sản xuất (32nm, 22nm, 14nm,...), càng nhỏ càng tiết kiệm điện và hiệu năng cao hơn.
- Công nghệ làm tăng tốc độ xử lý của CPU (pipeline, turbo boost, siêu phân luồng,...).
- Bộ nhớ đệm dùng để lưu các lệnh/dữ liệu thường dùng hay có khả năng sẽ được dùng trong tương lai gần, giúp giảm bớt thời gian chờ đợi của CPU.
- Đồ họa tích hợp
- TDP (công suất thoát nhiệt), lượng nhiệt chip xử lý tỏa ra mà hệ thống làm mát cần phải giải tỏa. TDP thường cho biết mức tiêu thụ điện của con chip, con số này càng thấp càng tốt.

















![L41j [best sellers] intel Xeon Etes processor e5 2670 v2 e5-2670 v2 cpu 2.5 lga 2011 sr1a7 10-core desktop processor e5 2670 v2 100% normal operation](https://vn-live-01.slatic.net/p/b53c7596d3506b3a194747b9a8194c09.jpg)
![[SALE GIÁ SỐC] CPU Intel Core i5-11400F (2.6GHz turbo up to 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng) - Hàng chính hãng bảo hành 36 tháng](https://vn-live-01.slatic.net/p/4533ca989ac2e6fd41b055864227a3bf.jpg)





