Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Bo mạch chủ - Mainboard Gigabyte C621-SD8
Tìm thấy 1 nơi bán khác, giá từ 8.008.000 ₫ - 19.890.000 ₫
8.008.000 ₫
So sánh giá
Tìm thấy 1 nơi bán khác, giá từ 8.008.000 ₫ - 19.890.000 ₫
platform
Mainboard - bo mạch chủ gigabyte z490 vision g
8.008.000 ₫

Đến nơi bán

Combo mainboard gigabyte z390 aorus pro wifi

5.0

3 đánh giá
8.456.000 ₫

Đến nơi bán

Mainboard gigabyte z390 aorus ultra
8.602.000 ₫

Đến nơi bán

Xem thêm 9 nơi bán khác

Mô tả sản phẩm
CPU : 1st and 2nd Generation Intel Xeon Scalable Processors
Chipset : Intel C621 Chipset
Memory : 8 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 1 TB of system memory
LAN : 1 x Realtek RTL8211E chip (10/100/1000 Mbit) (LAN1)
2 x Intel 210AT GbE LAN chips (10/100/1000 Mbit) (LAN2, LAN3)
Support for RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10
Output : 1 x D-Sub port
Bộ xử lý IntelXeon

Bo mạch chủ Mainboard GIGABYTE Server C621-SD8 - LGA 3647 Socket P sử dụng bộ xử lý IntelXeon có thể mở rộng Dual Ổ cắm LGA 3647 P, cung cấp hiệu năng và khả năng nâng cao. Hỗ trợ bộ nhớ Mã sửa lỗi (ECC), nó có thể loại bỏ sự khác biệt dữ liệu nhỏ và ngăn ngừa hỏng dữ liệu để đảm bảo độ tin cậy cho các ứng dụng quan trọng, đồng thời giúp giảm sự cố hệ thống.

Khả năng tương thích DDR4

GIGABYTE hợp tác rất chặt chẽ với các nhà cung cấp bộ nhớ từ khắp nơi trên thế giới để đảm bảo rằng các mô-đun được cung cấp bởi các thương hiệu bộ nhớ phổ biến tương thích với Bo mạch chủ của GIGABYTE.

3 khe cắm PCIe x16 và 3 khe cắm PCIe x8 

Cấu hình đa đồ họa cung cấp hiệu suất đồ họa tốt hơn cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ khung hình cao nhất mà không ảnh hưởng đến độ phân giải.

Dung lượng lưu trữ lớn

Mainboard GIGABYTE Server C621-SD8 được trang bị đến 10 cổng SATA 3 đảm bảo cho yêu cầu lưu trữ của bạn.

Thành phần được lựa chọn cẩn thận

Các bộ phần cấu tạo của GIGABYTE được lựa chọn tỉ mỉ để đảm bảo môi trường hoạt động siêu ổn định và cho phép bộ xử lý và bộ nhớ cung cấp hiệu suất tối đa của chúng. Với một số thời gian phục vụ lâu nhất trong ngành, bo mạch chủ được xây dựng dựa trên kinh nghiệm 30 năm của công ty trong thiết kế bo mạch chủ để đạt được mức độ tin cậy cao nhất.

BIOS được làm mới

BIOS rất cần thiết cho người dùng trong quá trình thiết lập ban đầu để cho phép cài đặt tối ưu nhất. Với GUI mới và các chức năng dễ sử dụng hơn, GIGABYTE đã có thể phát minh lại BIOS để cung cấp cho người dùng trải nghiệm tốt hơn trong khi thiết lập hệ thống mới của họ.

Quản lý từ xa GIGABYTE

Với ASPEED AST 2500 BMC, bo mạch máy chủ Gigabyte có thể cung cấp giải pháp tuân thủ IPMI 2.0 cho các nhà quản lý CNTT thực hiện quản lý từ xa thông qua giao diện web.

Các tính năng chính bao gồm:

  • Triển khai IPMI 2.0
  • Cấu hình đầy đủ qua giao diện web
  • Giám sát trạng thái phần cứng
  • Điều khiển điện từ xa
  • Cập nhật firmware từ xa
  • KVM từ xa với chuyển hướng hình ảnh
  • Nhật ký sự kiện và báo cáo
  • Quản lý người dùng dễ dàng và thuận tiện
Trung tâm điều khiển GIGABYTE

Trung tâm điều khiển GIGABYTE là một ứng dụng dựa trên cửa sổ giúp các nhà quản lý CNTT kiểm soát hoàn toàn và giám sát nhiều máy chủ mà không gặp rắc rối.

Các tính năng chính bao gồm:

  • Giám sát trạng thái phần cứng
  • Cập nhật BIOS
  • Quản lý an ninh
  • Quản lý người dùng dễ dàng và thuận tiện
Thông số kỹ thuật
CPU 1st and 2nd Generation Intel Xeon Scalable Processors, Dual LGA 3647 Socket P (Square) with 2 UPI support of up to 10.4 GT/s, CPU TDP support up to 165W
Chipset Intel C621 Chipset
Memory
  1. 8 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 1 TB of system memory
  2. 8 channel memory architecture (4 channel per CPU)
  3. Support for DDR4 2666 MHz memory modules if use a Skylake CPU
  4. Support for DDR4 2933 MHz memory modules if use a Cascade lake CPU
  5. Support for ECC RDIMM/RDIMM 3DS/LRDIMM/LRDIMM 3DS memory modules
Onboard Graphics ASPEED AST2500:
  1. 1 x D-Sub port, supporting a maximum resolution of 1920x1200@60 Hz
LAN
  1. 1 x Realtek RTL8211E chip (10/100/1000 Mbit) (LAN1)
  2. 2 x Intel 210AT GbE LAN chips (10/100/1000 Mbit) (LAN2, LAN3)
Expansion Slots
  1. 2 x PCI Express x16 slots, running at x16 (PCIEX16_3, PCIEX16_5)
  2. 1 x PCI Express x16 slot, running at x8 (PCIEX8_1)
  3. 2 x PCI Express x8 slots, running at x8 (PCIEX8_2, PCIEX8_6)
  4. 1 x PCI Express x8 slot, running at x4 (PCIEX4_4)
    (All of the PCI Express x16 slots conform to PCI Express 3.0 standard.)
Storage Interface Chipset:
  1. 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2260/2280 PCIe x4/x2 SSD support)
  2. 8 x SATA 6Gb/s connectors (I-SATA0~I-SATA7)
  3. 2 x SATA 6Gb/s connectors (S-SATA0, S-SATA1)
  4. Support for RAID 0, RAID 1, RAID 5, and RAID 10
USB Chipset:
  1. 5 x USB 3.1 Gen 1 ports (2 ports on the back panel, 1 port onboard, 2 ports available through the internal USB header)
  2. 2 x USB 2.0/1.1 ports available through the internal USB header
Internal I/O Connectors
  1. 1 x 24-pin ATX main power connector
  2. 2 x 8-pin ATX 12V power connectors
  3. 2 x CPU fan headers
  4. 6 x system fan headers
  5. 1 x M.2 Socket 3 connector
  6. 10 x SATA 6Gb/s connectors
  7. 2 x SATA DOM power headers
  8. 1 x PMBus connector
  9. 1 x Intel VROC Upgrade Key header
  10. 1 x front panel header
  11. 1 x USB 3.1 Gen 1 header
  12. 1 x USB 3.1 Gen 1 port
  13. 1 x USB 2.0/1.1 header
  14. 1 x Trusted Platform Module(TPM) header (2x6 pin, for the GC-TPM2.0_S module only)
  15. 1 x serial port connector
  16. 1 x chassis intrusion header
  17. 3 x SATA SGPIO headers
  18. 1 x SMD_VMD header
  19. 1 x IPMB connector
  20. 1 x SMB connector
  21. 1 x wake on LAN header
  22. 1 x Clear CMOS jumper
  23. 1 x VGA jumper
  24. 1 x Watch-Dog timer jumper
  25. 1 x VRM SMB Clock jumper
  26. 1 x VRM SMB Data jumper
  27. 1 x UID button
  28. 1 x buzzer
Back Panel Connectors
  1. 1 x D-Sub port
  2. 3 x RJ-45 ports
  3. 2 x USB 3.1 Gen 1 ports
I/O Controller ASPEED AST2500 BMC chip
H/W Monitoring
  1. Voltage detection
  2. Temperature detection
  3. Fan speed detection
  4. Fan speed control
    * Whether the fan speed control function is supported will depend on the fan you install.
BIOS
  1. 1 x 256 Mbit flash
  2. Use of licensed AMI BIOS
  3. PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 5.0
Form Factor CEB Form Factor; 30.5cm x 26.7cm

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...