ALIMET 800WP TRỪ NẤM BỆNH HẠI CÂY TRỒNG THÀNH PHẦN: Fosetyl-Aluminium: 800g/Kg CÔNG DỤNG: Alimet 80WP chứa Fosetyl-aluminium (min 95 %) có công dụng trong việc phòng, điều trừ các loại bệnh hoặc các vấn đề cây trồng trong Nông nghiệp. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG 1. Dùng Alimet 80WP cho điều để trừ sương mai Liều lượng: 20 – 25 g/8 lít nước Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 14ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 2. Dùng Alimet 80WP cho khoai tây để trừ sương mai Liều lượng: 20 – 25 g/8 lít nước Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 14ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 3. Dùng Alimet 80WP cho xoài để trừ sương mai Liều lượng: 1.25 – 1.5 kg/ha Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 4. Dùng Alimet 80WP cho sầu riêng để trừ xì mủ Liều lượng: 0.25 – 0.37% Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 5. Dùng Alimet 80WP cho hồ tiêu để trừ chết nhanh Liều lượng: 0.25 – 0.37% Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 14ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 6. Dùng Alimet 80WP cho nho để trừ mốc sương Liều lượng: 1.0 – 1.25 kg/ha Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 7. Dùng Alimet 80WP cho cam để trừ xì mủ Liều lượng: 0.25 – 0.3% Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 8. Dùng Alimet 80WP cho dưa hấu để trừ mốc sương Liều lượng: 1.25 – 1.5 kg/ha Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 9. Dùng Alimet 80WP cho dứa để trừ thối nõn Liều lượng: 1.25 – 1.8 kg/ha Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 7ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện 10. Dùng Alimet 80WP cho thuốc lá để trừ chết cây con Liều lượng: 1.0 – 1.2 kg/ha Thời gian cách ly (PreHarvest Interval- PHI): 14ngày (Khoảng thời gian tính bằng ngày từ lần xử lý cuối cùng đến khi thu hoạch) Cách dùng: Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha

























![[GIÁ RẺ HÀNG CHUẨN]. Thuốc Diệt Cỏ Sinh Học BIOGLY 888.(Glyphosate gói50g)](https://filebroker-cdn.lazada.vn/kf/S0d145e4b9e4c48899a0ac5b83fc6c21fi.jpg)



![[HCM]VÒNG TAY TITAN CHỈ ĐỎ CON TRÂU VÀNG & VÀNG HỒNG CBS092](https://vn-live-01.slatic.net/p/9bd59a3d64ea75aa58513d56fc95383c.jpg)

