Xử Lý Nước Thải (Wastewater Treatment) - Tập 2
Xử Lý Nước Thải (Wastewater Treatment) - Tập 2

Xử Lý Nước Thải (Wastewater Treatment) - Tập 2

Theo dõi giảm giá

Giá từ Tiki Tiki

136.620 ₫

138.000 ₫

4.7

6 đánh giá
1.1k lượt bán
So sánh giá
Tìm thấy 12 nơi bán khác, giá từ 120.000 ₫ - 130.000 ₫
platform

Đến nơi bán

Đến nơi bán

Gem-k xử lý mùi hôi và nước thải
120.000 ₫

Đến nơi bán

platform
Xử lý nước thải - tập 2

4.8

38 đánh giá
120.000 ₫

Đến nơi bán

Xem thêm 5 nơi bán khác

Mô tả sản phẩm

 

Lời giới thiệu 3
Phần mở đầu 5
CHƯƠNG 1. MÀNG LỌC VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC,  
                      MÀNG ỨNG DỤNG TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  
1.1. CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÀNG (MBR) 9
1.1.1. Màng và các quá trình phân tách màng 9
1.1.2. Vật liệu màng 11
1.1.3. Hình dạng màng 12
1.1.4. Điều kiện vận hành quá trình màng 15
1.1.4.1. Thông lượng, áp suất, trở lực và dòng thấm 15
1.1.4.2. Vận hành với Dead-end (vuông góc) và Cross-flow (xuôi dòng) 16
1.1.4.3. Làm sạch màng bằng vật lý và hóa học 18
1.1.1.4. Phân cực nồng độ (Concentration Polarisation) 20
1.1.4.5. Kiểm soát bẩn màng (Fouling control) trong MBR 20
1.1.4.6. Thông lượng tới hạn 21
1.2. HIỆN TƯỢNG BẨN MÀNG TRONG MBR 23
1.2.1. Ba loại chất bẩn chính gây bẩn màng 25
1.2.2. Chỉ số nghẹt màng (Membrane Fouling Index – MFI) 25
1.2.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến việc bẩn màng sinh học  
trong xử lý nước thải 26
1.2.3.1. Tải trọng hữu cơ và thời gian lưu nước 26
1.2.3.2. Thời gian lưu bùn 27
1.2.3.3. Vận tốc dòng chảy xuôi dòng (CFV) 27
1.2.3.4. Chế độ sục khí 28
1.2.3.5. Polymer ngoại bào (EPS) 28
1.2.3.6. Nồng độ sinh khối 29
1.2.3.7. Kích thước hạt và bông bùn 29
1.3. ỨNG DỤNG CỦA MBR TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 29
1.3.1. Ứng dụng của MBR trong bể sinh học hiếu khí 29
1.3.2. Ứng dụng của MBR trong bể sinh học kỵ khí 33
1.3.3. Những thuận lợi và hạn chế của MBR 34
1.3.3.1. Thuận lợi 34
1.3.3.2. Hạn chế 35
1.4. VÍ DỤ TÍNH TOÁN BỂ SINH HỌC MÀNG (MBR) TRONG XỬ LÝ
       NƯỚC THẢI 35
1.4.1. Tính toán các thông số 36
1.4.2. Xác định số lượng màng cần thiết cho bể MBR 38
2.1. CÁC LOẠI BÙN CẶN TRONG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI 41
2.1.1. Rác 41
2.1.2. Cát 41
2.1.3. Cặn tươi và các chất nổi 41
2.1.4. Bùn hoạt tính, màng sinh học 42

2.2. ỨNG DỤNG QUÁ TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ ĐỂ XỬ LÝ

       BÙN CẶN

43
2.2.1. Quá trình sinh học kỵ khí 43
2.2.2. Điều kiện tối ưu cho quá trình lên men kỵ khí 45
2.3. CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ BÙN CẶN 46
2.3.1. Bể tự hoại 47
2.3.1.1. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động 47
2.3.1.2. Tính toán bể tự hoại 51
2.3.2. Bể lắng hai vỏ hay bể Imhoff 52
2.3.2.1. Nguyên lý hoạt động của bể lắng hai vỏ 52
2.3.2.2. Tính toán bể lắng hai vỏ 53
2.3.2.3. Cấu tạo bể lắng hai vỏ 57
2.3.2.4. Ưu nhược điểm của bể lắng hai vỏ 58
2.3.3. Bể lắng trong kết hợp với bể lên men cặn 60
2.3.3.1. Nguyên lý hoạt độngcủa bể lắng trong kết hợp với bể lên men cặn 60
2.3.3.2. Tính toán bể lắng trong kết hợp với bể lên men 61
2.3.4. Bể mêtan 65
2.3.4.1. Sơ lược về sự phát triển bể mêtan 65
2.3.4.2. Hoạt động của bể mêtan và các yếu tố ảnh hưởng 69
2.3.5. Sân phơi bùn 78
2.3.5.1. Các loại sân phơi bùn 78
2.3.5.2. Ưu nhược điểm của sân phơi bùn 82
2.3.5.3. Tính toán sân phơi bùn 82
2.3.6. Làm khô cặn bùn bằng phương pháp cơ học 84
2.3.6.1. Thiết bị ly tâm 85
2.3.6.2. Thiết bị lọc chân không 87
2.3.6.3. Thiết bị lọc ép 88
2.3.7. Ổn định bùn bằng phương pháp sinh học hiếu khí 91
2.3.7.1. Ưu nhược điểm của quá trình ổn định bùn bằng phương pháp  
            sinh học hiếu khí 91
2.3.7.2. Mô tả quá trình ổn định bùn hiếu khí 92
2.3.7.3. Tính toán bể ổn định bùn hiếu khí 94
2.3.7.4. Nhu cầu ôxy 96
2.3.7.5. Các sơ đồ công nghệ ổn định bùn hiếu khí 97
2.3.8. Vận chuyển bùn cặn của nước thải 99
CHƯƠNG 3. XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC 102
3.1. PHƯƠNG PHÁP KEO TỤ 102
3.1.1. Tính chất của hệ keo 102
3.1.1.1. Bản chất của quá trình keo tụ 102
3.1.1.2. Tính chất của hệ keo kỵ nước 104
3.1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình keo tụ 105
3.1.2. Một số chất keo tụ sử dụng phổ biến 108
3.1.2.1. Muối nhôm (Phèn nhôm) 108
3.1.2.2. Phèn nhôm trùng hợp 108
3.1.2.3. Muối sắt (Phèn sắt) 109
3.1.2.4. Chất phụ trợ keo tụ 111
3.1.3. Bể trộn và các công trình đơn vị 111
3.1.3.1. Các công trình chuẩn bị phèn 111
3.1.3.2. Thiết bị định lượng phèn 116
3.1.3.3. Kho dự trữ hóa chất 116
3.1.3.4. Thiết bị trộn hóa chất phản ứng 117
3.1.4. Phản ứng tạo bông 120
3.1.4.1. Bể phản ứng xoáy hình trụ 121
3.1.4.2. Bể phản ứng xoáy hình phễu 121
3.1.4.3. Bể phản ứng kiểu vách ngăn 122
3.1.4.4. Bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng 122
3.1.4.5. Bể phản ứng cơ khí 123
3.2. PHƯƠNG PHÁP TRUNG HOÀ 124
3.2.1. Nước thải công nghiệp chứa axít, kiềm và các phương pháp trung hoà 124
3.2.1.1. Nước thải công nghiệp chứa axít và chứa kiềm 124
3.2.1.2. Các phương pháp trung hoà 125
3.2.2. Trung hoà lẫn nhau giữa nước thải chứa axít với nước thải chứa kiềm 125
3.2.3. Trung hoà nước thải bằng hoá chất 126
3.2.4. Trung hòa nước thải chứa axít bằng cách lọc qua lớp hóa chất kiềm 130
3.2.5. Trung hòa nước thải chứa kiềm bằng cách dùng khí thải - khói từ lò đốt       132
3.3. PHƯƠNG PHÁP ÔXY HOÁ – KHỬ 132
3.3.1. Ôxy hoá bằng clo và các hợp chất chứa clo để xử lý xianua  
trong thải của một số ngành công nghiệp 133
3.3.2. Ôxy hóa bằng hyđroperoxit (H2O2) 134
3.3.3. Ôzon hóa 135
3.3.4. Pemănganát kali 136
3.3.5. Ôxy hóa bằng ôxy trong không khí 137
3.3.6. Phương pháp ôxy hoá tiên tiến (AOPs) 138
3.3.7. Phương pháp ôxy hoá điện hoá 139
3.3.8. Phương pháp khử 139
CHƯƠNG 4. XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA LÝ 143
4.1. TUYỂN NỔI 143
4.1.1. Tuyển nổi với sự tách khí từ dung dịch 144
4.1.1.1. Tuyển nổi chân không 145
4.1.1.2. Tuyển nổi áp lực 145
4.1.2. Tuyển nổi với phân tán không khí bằng cơ khí 147
4.1.2.1. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động 147
4.2. TRAO ĐỔI ION 150
4.2.1. Khái niệm về trao đổi ion 150
4.2.2. Vật liệu trao đổi ion 151
4.2.3. Phản ứng trao đổi ion 152
4.2.4. Bể trao đổi ion 153
4.2.4.1. Hoạt động của bể trao đổi ion 153
4.2.4.2. Tính toán bể trao đổi ion Na-Cationit 156
4.3. TRÍCH LY 158
4.4. HẤP PHỤ 160
4.4.1. Quá trình hấp phụ 160
4.4.1.1. Khái niệm về chất hấp phụ 160
4.4.1.2. Xử lý nước thải bằng phương pháp hấp phụ 161
4.4.2. Tái sinh chất hấp phụ 166
CHƯƠNG 5. KHỬ TRÙNG NƯỚC THẢI 168
5.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ TRÙNG 169
5.1.1. Khử trùng bằng clo và các hợp chất chứa clo 169
5.1.1.1. Các phản ứng cơ bản của các chất clo với nước thải 169
5.1.1.2. Ứng dụng clo và các hợp chất chứa clo để khử trùng nước thải 171
5.1.1.3. Khử trùng nước thải bằng clo 172
5.1.1.4. Khử trùng nước thải bằng clorua vôi 177
5.1.1.5. Khử trùng nước thải bằng hypôclorit natri 179
5.1.2. Khử trùng bằng ôzôn 181
5.1.3. Khử trùng bằng tia cực tím 182
5.2. BỂ TIẾP XÚC 183
5.2.1. Nhiệm vụ của bể tiếp xúc 183
5.2.2. Tính toán bể tiếp xúc 184
5.2.3. Bỏ qua giai đoạn khử trùng khi công nghệ xử lý có sử dụng hồ sinh học 185
5.3. XẢ NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ VÀO NGUỒN TIẾP NHẬN 186
5.3.1. Nguồn tiếp nhận 186
5.3.1.1. Chất lượng nước của nguồn tiếp nhận và tiêu chuẩn xả nước thải 187
5.3.1.2. Các quá trình cơ bản trong nguồn nước 190
5.3.2. Xả nước thải sau xử lý vào sông 199
5.3.2.1. Mô hình xả một chiều 200
5.3.2.2. Công trình xả nước thải sau xử lý 205
5.3.3. Xả nước thải sau xử lý vào biển 207
5.3.3.1. Đặc điểm xả nước thải vào biển 207
5.3.3.2. Vùng “xáo trộn ban đầu” (vùng gần) 209
5.3.4. Xả nước thải sau xử lý vào hồ 210
5.3.4.1. Hồ, hồ chứa – nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý 210
5.3.4.2. Mức độ xáo trộn nước thải ở hồ 211
5.3.4.3. Sự phân tầng ở hồ sâu 213
5.3.4.4. Phú dưỡng hoá ở hồ 214
CHƯƠNG 6. TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI 215
6.1. TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI – XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN  
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 215
6.1.1. Các yếu tố tiên quyết khi ứng dụng nước thải tái sinh 215
6.1.1.1. Lập kế hoạch để đáp ứng các nhu cầu và các điều kiện cụ thể 215
6.1.1.2. Phân tích các yêu cầu về kinh tế và tài chính 216
6.1.1.3. Sự lựa chọn để rủi ro ở mức thấp nhất 216
6.1.1.4. Sự tham gia của các cơ quan và tổ chức 216
6.1.1.5. Năng lực triển khai chương trình tái sinh nước thải 217
6.1.1.6. Đáp ứng các tiêu chuẩn và các hướng dẫn 217
6.1.2. Các yếu tố cân nhắc trong lựa chọn công nghệ tái sinh nước 218
6.1.2.1. Phân loại công nghệ tái sinh nước thải 218
6.1.2.2. Khử các thành phần vi lượng 225
6.1.2.3. Thử nghiệm quy mô pilot 225
6.1.2.4. Độ tin cậy quy trình 225
6.1.2.5. Công trình dự phòng và dự trữ 226
6.1.2.6. Nhu cầu về cơ sở hạ tầng cho hệ thống tái sử dụng 227
6.2. KHẢ NĂNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ  
CHO CÁC NHU CẦU KHÁC NHAU 228
6.2.1. Tái sử dụng nước thải sau xử lý 228
6.2.2. Ứng dụng tái sử dụng nước sau xử lý phục vụ cho đô thị  230
6.2.2.2. Tunisia 230
6.2.2.3. Brazin 232
6.2.2.4. Trung Quốc 232
6.2.2.5. Israel 233
6.2.2.6. Tây Ban Nha 234
6.2.2.7. Vương quốc Anh 237
6.2.2.8. Úc 238
6.2.2.9. Nhật Bản 239
6.2.2.10. Singapore 240
6.2.2.11. Mỹ 241
6.2.2.12. Thái Lan 245
6.2.2.13. Bỉ 246
6.2.2.14. Jordan 246
6.2.2.15. Pháp 246
6.3. ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHO MỤC ĐÍCH  
       TÁI SỬ DỤNG 248
6.3.1. Đối tượng tái sử dụng nước thải sau xử lý 248
6.3.2. Đề xuất một số công nghệ xử lý nước thải cho mục đích tái sử dụng 250
CHƯƠNG 7. SƠ ĐỒ TỔNG THỂ, QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH  
                       NHÀ MÁY (TRẠM) XỬ LÝ NƯỚC THẢI 259
7.1. BỐ TRÍ MẶT BẰNG TỔNG THỂ CỦA NHÀ MÁY (TRẠM) XỬ LÝ
       NƯỚC THẢI 259
7.1.1. Bố trí mặt bằng nhà máy xử lý nước thải 259
7.1.2. Bố trí cao trình nhà máy xử lý nước thải 260
7.1.3. Mặt bằng tổng thể và mặt cắt theo nước 262
7.1.4. Mặt cắt theo bùn 273
7.2. PHÂN PHỐI NƯỚC THẢI VÀO CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ  
       TRONG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI 274
7.3. THIẾT KẾ, NGHIỆM THU VÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH NHÀ MÁY
       XỬ LÝ NƯỚC THẢI 276
7.3.1. Công tác thiết kế 276
7.3.1.1. Nguyên tắc cơ bản 276
7.3.1.2. Số liệu thiết kế 277
7.3.2. Công tác nghiệm thu 278
7.3.2.1. Hội đồng nghiệm thu 278
7.3.2.2. Nội dung và các bước nghiệm thu 278
7.3.3. Vận hành thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng 279
7.3.4. Quản lý điều hành nhà máy xử lý nước thải 283
7.3.4.1. Quản lý vận hành các công trình xử lý nước thải tại chỗ 283
7.3.4.2. Các công trình đơn vị của nhà máy xử lý nước thải tập trung 284
7.3.5. Tổ chức quản lý và kỹ thuật an toàn 288
7.3.5.1. Tổ chức quản lý 288
7.3.5.2. Kỹ thuật an toàn 289
TÀI LIỆU THAM KHẢO 291

 

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....

Gợi ý hôm nay
Lazada Máy Xay Sinh Tố Mini Cầm Tay Meet Juice Loại Tốt , Máy Xay Sinh Tố Mini Sạc Pin Qua Cổng Usb Tiện Lợi

Máy xay sinh tố mini cầm tay meet juice loại tốt , máy xay sinh tố mini sạc pin qua cổng usb tiện lợi

300.000 ₫
(1)
Shopee Váy xuất

Váy xuất

1.235.000 ₫
Shopee GỐI TỰA LƯNG SOFA MẮT TRÚC ĐIỀU HÒA LÀM MÁT ZURI PILLOW GTL-09

Gối tựa lưng sofa mắt trúc điều hòa làm mát zuri pillow gtl-09

330.000 ₫
(1)
Shopee Dép lê thời trang quai ngang nam đẹp chữ x,chữ h.Hàng sẵn kho từ 38-43 89

Dép lê thời trang quai ngang nam đẹp chữ x,chữ h.Hàng sẵn kho từ 38-43 89

70.000 ₫
(2)
Shopee LAMLIY -Set áo yếm, chân váy kiểu linen

Lamliy -set áo yếm, chân váy kiểu linen

350.000 ₫
Shopee GIẦY THỂ THAO NEO NAM

Giầy thể thao neo nam

265.000 ₫
(1)
Lazada [HCM]VÒNG TAY TITAN CHỈ ĐỎ CON TRÂU VÀNG & VÀNG HỒNG CBS092

Vòng tay titan chỉ đỏ con trâu vàng & vàng hồng cbs092

82.000 ₫
Lazada Bút đo độ PH - Máy Đo Độ PH Của Nước Cao Cấp Có Màn Hình LED, Có Hộp Đựng, Đo Nhanh, Chính Xác Nước Uống,  Nước Máy, Hồ Cá, Bể Cá + Tặng Kèm Bộ Hiệu Chỉnh Bút

Bút đo độ ph - máy đo độ ph của nước cao cấp có màn hình led, có hộp đựng, đo nhanh, chính xác nước uống, nước máy, hồ cá, bể cá + tặng kèm bộ hiệu chỉnh bút

72.171 ₫
(1)
Shopee Kẹp tóc dây ngọc Hàn quốc sang chảnh

Kẹp tóc dây ngọc Hàn quốc sang chảnh

35.000 ₫
Sendo Cốc điều hòa cho hoa lan – (các kích cỡ) Phụ kiện thông minh – tiết kiệm thời gian chăm sóc (Mã SP: cốc điều hòa)

Cốc điều hòa cho hoa lan – Phụ kiện thông minh – tiết kiệm thời gian chăm sóc

9.000 ₫
(1)
Shopee Áo

Áo

180.000 ₫
Shopee Hoa tai đính đá dáng vuông Hàn Quốc

Hoa tai đính đá dáng vuông Hàn Quốc

45.000 ₫
Shopee [Freeship] Áo Nỉ Noel Thêu Hình Lớn 🦋 Áo Thun Sweater Christmas Họa Tiết Dáng Rộng 4 Màu 🦋 Giá Tốt

Áo nỉ noel thêu hình lớn 🦋 áo thun sweater christmas họa tiết dáng rộng 4 màu 🦋 giá tốt

331.100 ₫
(1)
Shopee Phi tiêu đầu nam châm an toàn cho mọi lứa tuổi

Phi tiêu đầu nam châm an toàn cho mọi lứa tuổi

51.000 ₫
(1)
Shopee Sục

Sục

825.000 ₫
Shopee Vay

Vay

590.000 ₫
Shopee Áo

Áo

340.000 ₫
Shopee Áo

Áo

330.000 ₫
Shopee 🎀🧧 Nơ size nhỏ Trang trí Quả Dưa Tết 2025 - Mâm cũ Quả

🎀🧧 nơ size nhỏ trang trí quả dưa tết 2025 - mâm cũ quả

30.000 ₫
Shopee BỘ YẾM SUÔNG TÚI NẮP + ÁO THUN TAY DÀI CỔ CAO SỌC NGANG 170522

Bộ yếm suông túi nắp + áo thun tay dài cổ cao sọc ngang 170522

270.000 ₫